Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baddie
01
nhân vật phản diện, kẻ thù
the principal bad character in a film or work of fiction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baddies
02
một người có sức hút, một badass
a confident, attractive person who exudes style, self-assurance, and charisma
Slang
Các ví dụ
A baddie posts selfies with bold poses and killer confidence.
Một baddie đăng ảnh tự sướng với những tư thế táo bạo và sự tự tin tuyệt vời.



























