Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to backpedal
01
rút lui, rút lại lời nói
to withdraw or reverse a previously stated opinion to avoid criticism or controversy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backpedal
ngôi thứ ba số ít
backpedals
hiện tại phân từ
backpedaling
quá khứ đơn
backpedaled
quá khứ phân từ
backpedaled
Các ví dụ
The CEO had to backpedal on the company's new policy after employee protests.
Giám đốc điều hành đã phải rút lui về chính sách mới của công ty sau các cuộc biểu tình của nhân viên.
02
đạp lùi, đạp ngược lại
pedal backwards on a bicycle
03
lùi lại, đi giật lùi
step backwards, in boxing
Cây Từ Vựng
backpedal
back
pedal



























