to backpedal
Pronunciation
/ˈbækˌpɛdəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backpedal"trong tiếng Anh

to backpedal
01

rút lui, rút lại lời nói

to withdraw or reverse a previously stated opinion to avoid criticism or controversy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backpedal
ngôi thứ ba số ít
backpedals
hiện tại phân từ
backpedaling
quá khứ đơn
backpedaled
quá khứ phân từ
backpedaled
Các ví dụ
The CEO had to backpedal on the company's new policy after employee protests.
Giám đốc điều hành đã phải rút lui về chính sách mới của công ty sau các cuộc biểu tình của nhân viên.
02

đạp lùi, đạp ngược lại

pedal backwards on a bicycle
03

lùi lại, đi giật lùi

step backwards, in boxing
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng