to backpedal
back
ˈbæk
bāk
pe
ˌpɛ
pe
dal
dəl
dēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "backpedal"trong tiếng Anh

to backpedal
01

rút lui, rút lại lời nói

to withdraw or reverse a previously stated opinion to avoid criticism or controversy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backpedal
ngôi thứ ba số ít
backpedals
hiện tại phân từ
backpedaling
quá khứ đơn
backpedaled
quá khứ phân từ
backpedaled
Các ví dụ
After receiving backlash, the politician began to backpedal on his controversial remarks. 

Sau khi nhận được sự phản đối, chính trị gia bắt đầu rút lui khỏi những nhận xét gây tranh cãi của mình.

02

đạp lùi, đạp ngược lại

pedal backwards on a bicycle 
03

lùi lại, đi giật lùi

step backwards, in boxing 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng