Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plea bargain
01
thỏa thuận nhận tội, thương lượng lời khai
an agreement in a criminal case where the defendant pleads guilty to a lesser charge in exchange for the dismissal of a more serious one
Các ví dụ
Lawyers negotiated a plea bargain to settle the case quickly.
Các luật sư đã thương lượng một thỏa thuận nhận tội để giải quyết vụ án nhanh chóng.



























