Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plague
01
làm phiền, hành hạ
to continually cause someone or something difficulty, pain, or worry
Transitive: to plague sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
plague
ngôi thứ ba số ít
plagues
hiện tại phân từ
plaguing
quá khứ đơn
plagued
quá khứ phân từ
plagued
Các ví dụ
Insecurity and self-doubt can plague an individual's mental health.
Sự bất an và tự nghi ngờ có thể gây hại cho sức khỏe tâm thần của một cá nhân.
02
quấy rầy, làm phiền
to continuously annoy, trouble, or harass someone
Transitive: to plague sb
Các ví dụ
His coworker plagued him with demands for help, even during his lunch break.
Đồng nghiệp của anh ấy làm phiền anh ấy với những yêu cầu giúp đỡ, ngay cả trong giờ nghỉ trưa.
Plague
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plagues
Các ví dụ
Without prompt treatment with antibiotics, the plague can be fatal, leading to septicemia ( blood infection ) and organ failure.
Nếu không được điều trị kịp thời bằng kháng sinh, dịch hạch có thể gây tử vong, dẫn đến nhiễm trùng huyết (nhiễm trùng máu) và suy nội tạng.
02
đàn, sự xâm lấn
a large swarm of insects, especially locusts, that destroy crops or vegetation
Các ví dụ
The region suffered a second plague of insects that year.
Khu vực đó đã phải chịu đựng một trận dịch côn trùng thứ hai trong năm đó.
03
nỗi ám ảnh, sự hành hạ
something that causes persistent irritation, distress, or trouble
Các ví dụ
His bad habits were a plague to everyone around him.
Những thói quen xấu của anh ta là một cơn dịch đối với mọi người xung quanh.
04
tai họa, thảm họa
a widespread and catastrophic disaster, often regarded as a punishment or curse from God
Các ví dụ
The flood was seen as a plague sent from heaven.
Trận lũ được coi là một bệnh dịch được gửi từ thiên đường.



























