Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pithy
01
súc tích, cô đọng
effectively conveying a message or idea with brevity and clarity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pithiest
so sánh hơn
pithier
có thể phân cấp
Các ví dụ
In her speech, the politician made a series of pithy remarks that resonated with the audience.
Trong bài phát biểu của mình, chính trị gia đã đưa ra một loạt nhận xét súc tích được khán giả đón nhận.



























