pithy
Pronunciation
/ˈpɪθi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pithy"trong tiếng Anh

01

súc tích, cô đọng

effectively conveying a message or idea with brevity and clarity
pithy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pithiest
so sánh hơn
pithier
có thể phân cấp
Các ví dụ
In her speech, the politician made a series of pithy remarks that resonated with the audience.
Trong bài phát biểu của mình, chính trị gia đã đưa ra một loạt nhận xét súc tích được khán giả đón nhận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng