Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pimpled
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pimpled
so sánh hơn
more pimpled
có thể phân cấp
Các ví dụ
She used special creams to help clear her pimpled complexion.
Cô ấy đã sử dụng các loại kem đặc biệt để giúp làm sáng làn da nổi mụn của mình.
02
nổi mụn, phủ đầy những vết sần nhỏ
covered with many small raised bumps or spots on a surface
Các ví dụ
The surface of the ball felt rough and pimpled.
Bề mặt của quả bóng cảm thấy thô ráp và nổi mụn.



























