pimpled
Pronunciation
/pˈɪmpəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pimpled"trong tiếng Anh

pimpled
01

có mụn, bị mụn

marked by the presence of pimples or small raised spots on the skin, often associated with acne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pimpled
so sánh hơn
more pimpled
có thể phân cấp
Các ví dụ
She used special creams to help clear her pimpled complexion.
Cô ấy đã sử dụng các loại kem đặc biệt để giúp làm sáng làn da nổi mụn của mình.
02

nổi mụn, phủ đầy những vết sần nhỏ

covered with many small raised bumps or spots on a surface
Các ví dụ
The surface of the ball felt rough and pimpled.
Bề mặt của quả bóng cảm thấy thô ráp và nổi mụn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng