Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pig-headedly
01
một cách ngoan cố, một cách bướng bỉnh
in a stubborn, unyielding, and inflexible manner
Các ví dụ
Even when shown clear proof, he pig-headedly continued to argue.
Ngay cả khi được trình bày bằng chứng rõ ràng, anh ta vẫn ngoan cố tiếp tục tranh cãi.



























