Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piecemeal
01
dần dần, từng phần
in a gradual manner and at different times, rather than all at once
Các ví dụ
The solution came piecemeal, with each breakthrough contributing to the final answer.
Giải pháp đến từng phần, mỗi bước đột phá đóng góp vào câu trả lời cuối cùng.
piecemeal
01
từng phần, dần dần
done or made in a gradual way
Các ví dụ
The company ’s expansion was piecemeal, opening new branches slowly over several years.
Sự mở rộng của công ty là từng phần, mở các chi nhánh mới một cách chậm rãi trong nhiều năm.
Cây Từ Vựng
piecemeal
piece
meal



























