Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
back-to-back
01
liên tiếp, kế tiếp
happening one after the other without a gap
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most back-to-back
so sánh hơn
more back-to-back
không phân cấp được
Các ví dụ
His back-to-back promotions within two years surprised everyone at the company.
Những lần thăng chức liên tiếp của anh ấy trong hai năm đã làm mọi người trong công ty ngạc nhiên.
Back-to-back
01
nhà liền kề, nhà trong dãy
a house out of a row of houses that share walls with each other from the back and on either side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back-to-backs



























