Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phrasal verb
01
cụm động từ, động từ kép
(grammar) an idiomatic expression that is formed by a verb and a particle which has a particular meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phrasal verbs
Các ví dụ
" Look after " is a phrasal verb that means to take care of someone or something.
Cụm động từ là một biểu thức thành ngữ được hình thành bởi một động từ và một hạt có ý nghĩa cụ thể.



























