phrasal verb
phra
ˈfreɪ
frei
sal
zəl
zēl
verb
vɜ:b
vēb

Định nghĩa và ý nghĩa của "phrasal verb"trong tiếng Anh

Phrasal verb
01

cụm động từ, động từ kép

(grammar) an idiomatic expression that is formed by a verb and a particle which has a particular meaning 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phrasal verbs
Các ví dụ
"Turn off" is a phrasal verb, meaning to stop a device from working. 

"Tắt" là một cụm động từ, có nghĩa là dừng hoạt động của một thiết bị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng