Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phlegm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The common cold often causes an increase in phlegm production, leading to congestion and coughing.
Cảm lạnh thông thường thường gây ra sự gia tăng sản xuất đờm, dẫn đến nghẹt mũi và ho.
02
sự thờ ơ, trạng thái lờ đờ
a marked lack of energy
Các ví dụ
The heat induced a state of phlegm that slowed everyone down.
Cái nóng gây ra trạng thái đờm làm chậm mọi người.
03
sự lạnh lùng, sự thờ ơ
emotional indifference
Các ví dụ
He faced criticism with remarkable phlegm.
Anh ấy đối mặt với chỉ trích bằng một sự thờ ơ đáng chú ý.
Cây Từ Vựng
phlegmatic
phlegmy
phlegm



























