Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
philanthropic
01
nhân đạo, từ thiện
(of a person or organization) having a desire to promote the well-being of others, typically through charitable donations or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most philanthropic
so sánh hơn
more philanthropic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The philanthropic billionaire donated millions of dollars to various charities and humanitarian organizations.
Tỷ phú nhân ái đã quyên góp hàng triệu đô la cho các tổ chức từ thiện và nhân đạo khác nhau.
Cây Từ Vựng
philanthropic
philanthrop



























