Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
philanthropic
01
nhân đạo, từ thiện
(of a person or organization) having a desire to promote the well-being of others, typically through charitable donations or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most philanthropic
so sánh hơn
more philanthropic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company 's philanthropic initiatives included scholarships for disadvantaged students and support for local food banks.
Các sáng kiến từ thiện của công ty bao gồm học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và hỗ trợ cho các ngân hàng thực phẩm địa phương.
Cây Từ Vựng
philanthropic
philanthrop



























