petulant
Pronunciation
/ˈpɛtʃəɫənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "petulant"trong tiếng Anh

petulant
01

cáu kỉnh, bướng bỉnh

showing sudden impatience, especially over minor matters
petulant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most petulant
so sánh hơn
more petulant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The weather made him petulant, snapping at minor inconveniences.
Thời tiết khiến anh ta cáu kỉnh, cáu gắt vì những bất tiện nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng