Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Petulance
01
tính hay cáu kỉnh, tính hay làm nũng
the tendency to display childlike irritability and fussiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The actress's petulance was on full display when she complained about her dressing room.
Sự cáu kỉnh của nữ diễn viên được thể hiện rõ khi cô phàn nàn về phòng thay đồ của mình.
Cây Từ Vựng
petulance
petul



























