Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perverse
01
ngoan cố, bướng bỉnh
inclined to act stubbornly and to hang on to what is wrong
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perverse
so sánh hơn
more perverse
có thể phân cấp
Các ví dụ
His perverse refusal to admit his mistake caused unnecessary tension in the team.
Sự từ chối ngang ngược của anh ấy trong việc thừa nhận sai lầm đã gây ra căng thẳng không cần thiết trong nhóm.
02
trái đạo đức, trái với chuẩn mực
contrary to accepted standards or practices
Các ví dụ
It 's perverse to reward failure while punishing effort.
Thật lệch lạc khi thưởng cho thất bại trong khi trừng phạt nỗ lực.
Cây Từ Vựng
perversely
perverseness
perversion
perverse



























