Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to peruse
01
xem xét, nghiên cứu kỹ lưỡng
to consider or examine something while being very careful and attentive to detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
peruse
ngôi thứ ba số ít
peruses
hiện tại phân từ
perusing
quá khứ đơn
perused
quá khứ phân từ
perused
Các ví dụ
The detective carefully perused the evidence to find any clues.
Thám tử cẩn thận xem xét bằng chứng để tìm manh mối.



























