Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perturbed
01
bối rối, lo lắng
feeling anxious, unsettled, or disturbed by something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perturbed
so sánh hơn
more perturbed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher noticed a perturbed look on the student ’s face during the test.
Giáo viên nhận thấy vẻ mặt bối rối trên khuôn mặt của học sinh trong bài kiểm tra.
Cây Từ Vựng
unperturbed
perturbed
perturb



























