Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perilous
01
nguy hiểm, đầy rủi ro
full of danger or risk, often threatening safety or well-being
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perilous
so sánh hơn
more perilous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hiker found himself in a perilous situation when he got lost in the dense forest.
Người leo núi thấy mình trong tình huống nguy hiểm khi bị lạc trong khu rừng rậm rạp.
Cây Từ Vựng
perilously
perilousness
perilous
peril



























