perfunctory
Pronunciation
/pɝˈfəŋktɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perfunctory"trong tiếng Anh

perfunctory
01

qua loa, chiếu lệ

done quickly and with minimal effort or care
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perfunctory
so sánh hơn
more perfunctory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inspector's perfunctory review missed several safety violations.
Cuộc kiểm tra qua loa của thanh tra đã bỏ sót một số vi phạm an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng