Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Penguin
01
chim cánh cụt, chim biển không bay
a large black-and-white seabird that lives in the Antarctic, and can not fly but uses its wings for swimming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
penguins
Các ví dụ
Sarah watched a documentary about penguins in Antarctica.
Sarah đã xem một bộ phim tài liệu về chim cánh cụt ở Nam Cực.



























