peeved
peeved
pi:vd
pivd
peeled

Định nghĩa và ý nghĩa của "peeved"trong tiếng Anh

01

bực mình, khó chịu

irritated or angered by a particular situation or person 
peeved definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most peeved
so sánh hơn
more peeved
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, interaction, reaction
Các ví dụ
She was peeved when her co-worker took credit for her idea during the meeting. 

Cô ấy bực bội khi đồng nghiệp nhận công ý tưởng của mình trong cuộc họp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

peeved
peeve
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng