Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pedantic
01
thông thái rởm, câu nệ tiểu tiết
focused too much on minor details or rules in learning, often showing off knowledge in a way that feels narrow or overly concerned with trivial points
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pedantic
so sánh hơn
more pedantic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher's pedantic corrections made the students nervous to speak.
Những sửa chữa câu nệ hình thức của giáo viên khiến học sinh lo lắng khi nói.
Cây Từ Vựng
pedantic
pedant



























