patsy
pat
ˈpæt
pāt
sy
si
si
pastypansypalsypatty

Định nghĩa và ý nghĩa của "patsy"trong tiếng Anh

01

con dê tế thần, người dễ bị lừa

a person who is easily deceived, manipulated, exploited, or set up to take the blame 
patsy definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
patsies
Các ví dụ
He realized too late that his so-called friends had made him the patsy for the failed prank. 

Anh ấy nhận ra quá muộn rằng những người bạn được cho là của mình đã biến anh thành vật tế thần cho trò đùa thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng