patois
Pronunciation
/ˌpætˈwɑ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patois"trong tiếng Anh

Patois
01

tiếng địa phương, phương ngữ

a local or regional form of a language, often considered less formal or standard than the official version
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
patois
Các ví dụ
The play included characters speaking in Jamaican patois.
Vở kịch bao gồm các nhân vật nói tiếng patois Jamaica.
02

tiếng lóng, biệt ngữ

a specialized set of expressions or jargon used by a particular group
Các ví dụ
The hackers ' online patois was filled with abbreviations and slang.
Patois trực tuyến của các hacker chứa đầy từ viết tắt và tiếng lóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng