Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patois
01
tiếng địa phương, phương ngữ
a local or regional form of a language, often considered less formal or standard than the official version
Các ví dụ
The play included characters speaking in Jamaican patois.
Vở kịch bao gồm các nhân vật nói tiếng patois Jamaica.
02
tiếng lóng, biệt ngữ
a specialized set of expressions or jargon used by a particular group
Các ví dụ
The hackers ' online patois was filled with abbreviations and slang.
Patois trực tuyến của các hacker chứa đầy từ viết tắt và tiếng lóng.



























