Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patois
01
tiếng địa phương, phương ngữ
a local or regional form of a language, often considered less formal or standard than the official version
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
patois
Các ví dụ
The villagers spoke in a rural patois unfamiliar to city dwellers.
Những người dân làng nói bằng một patois nông thôn mà dân thành phố không quen thuộc.
02
tiếng lóng, biệt ngữ
a specialized set of expressions or jargon used by a particular group
Các ví dụ
The thieves spoke in a patois that outsiders couldn't follow.
Những tên trộm nói chuyện bằng một thứ tiếng lóng mà người ngoài không thể hiểu được.



























