Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patriarchy
01
chế độ phụ quyền, hệ thống phụ quyền
a broader social or political system in which men hold primary power and women are largely excluded from leadership, decision-making, or influence
Các ví dụ
The corporate world has historically been dominated by patriarchy.
Thế giới doanh nghiệp từ trước đến nay đã bị thống trị bởi chế độ phụ quyền.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patriarchies
Các ví dụ
In traditional patriarchies, the eldest male inherits the family estate.
Trong các chế độ phụ quyền truyền thống, nam giới lớn tuổi nhất thừa kế tài sản gia đình.



























