Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pathogenic
01
gây bệnh, có hại
capable of causing disease
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pathogenic
so sánh hơn
more pathogenic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Some fungi, such as Candida albicans, can be pathogenic, leading to infections like thrush.
Một số loại nấm, như Candida albicans, có thể gây bệnh, dẫn đến các bệnh nhiễm trùng như tưa miệng.
Cây Từ Vựng
pathogenic
pathogen



























