passable
pa
ˈpɑ:
paa
ssable
səbl
sēbl
possiblepeaceable

Định nghĩa và ý nghĩa của "passable"trong tiếng Anh

passable
01

có thể đi qua được, thông thoáng

of a road or path that is clear and safe to travel on 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most passable
so sánh hơn
more passable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The road was barely passable after the heavy snowfall. 

Con đường hầu như không thể đi qua được sau trận tuyết rơi dày.

02

chấp nhận được, tạm được

acceptable, though not exceptional 
Các ví dụ
The food was passable, but not memorable. 

Đồ ăn tạm được, nhưng không đáng nhớ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng