participant
par
pɑ:
paa
ti
ˈtɪ
ti
ci
si
pant
pənt
pēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "participant"trong tiếng Anh

Participant
01

người tham gia, người dự

a person who takes part or engages in an activity or event 
participant definition and meaning
Các ví dụ
Each participant received a certificate. 

Mỗi người tham gia đều nhận được một chứng chỉ.

02

người tham gia, người dự

someone who takes part in an activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
participants

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

nonparticipant
participant
participate
particip
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng