to parry
Pronunciation
/ˈpɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parry"trong tiếng Anh

to parry
01

đỡ, chặn

impede the movement of (an opponent or a ball)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parry
ngôi thứ ba số ít
parries
hiện tại phân từ
parrying
quá khứ đơn
parried
quá khứ phân từ
parried
02

né tránh, tránh

avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues)
01

cú đấm trả đũa, đòn phản công

a return punch (especially by a boxer)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parries
02

đỡ, phòng thủ

a defensive technique in fencing where a fighter deflects or blocks an opponent's attack with their weapon
Các ví dụ
The fencer practiced parries to improve their defensive skills.
Vận động viên đấu kiếm luyện tập các đỡ đòn để cải thiện kỹ năng phòng thủ của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng