Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Awakening
01
sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc
the act of waking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The civil rights era marked an awakening in the struggle for racial equality and social justice in the United States.
Thời đại dân quyền đánh dấu một sự thức tỉnh trong cuộc đấu tranh cho bình đẳng chủng tộc và công bằng xã hội ở Hoa Kỳ.
Cây Từ Vựng
awakening
awaken



























