Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avoidable
01
có thể tránh được, có thể ngăn ngừa
capable of being prevented or evaded through cautionary actions or decisions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most avoidable
so sánh hơn
more avoidable
có thể phân cấp
Các ví dụ
She faced avoidable financial difficulties due to overspending and lack of budgeting.
Cô ấy đã phải đối mặt với những khó khăn tài chính có thể tránh được do chi tiêu quá mức và thiếu ngân sách.



























