Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
panicked
01
hoảng loạn, sợ hãi
experiencing sudden and overwhelming fear or anxiety
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most panicked
so sánh hơn
more panicked
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the face of the unexpected emergency, a panicked look crossed her face as she fumbled to find the nearest exit.
Trước tình huống khẩn cấp bất ngờ, một cái nhìn hoảng loạn thoáng qua khuôn mặt cô khi cô lần mò tìm lối ra gần nhất.



























