palsy
Pronunciation
/ˈpɔɫzi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "palsy"trong tiếng Anh

01

liệt, chứng liệt

an illness causing limitations in the functionality of a specific body part
palsy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Her palsy caused a noticeable drooping of one side of her face, affecting her smile.
Chứng liệt của cô ấy đã gây ra sự sụp xuống đáng chú ý ở một bên mặt, ảnh hưởng đến nụ cười của cô.
02

liệt, run

a condition of the muscles, in which a person experiences tremors all over their body or in specific body parts
Các ví dụ
The musician 's palsy made it challenging for her to play instruments with precision.
Chứng liệt của nhạc sĩ khiến cô ấy gặp khó khăn trong việc chơi nhạc cụ một cách chính xác.
to palsy
01

làm tê liệt, ảnh hưởng với chứng tê liệt

affect with palsy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
palsy
ngôi thứ ba số ít
palsies
hiện tại phân từ
palsying
quá khứ đơn
palsied
quá khứ phân từ
palsied
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng