Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Palpitation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
palpitations
Các ví dụ
After drinking several cups of coffee, he noticed an increase in palpitations, prompting him to cut back on caffeine.
Sau khi uống vài tách cà phê, anh ấy nhận thấy sự gia tăng nhịp tim, khiến anh ấy phải cắt giảm lượng caffeine.
02
sự rung động, sự run rẩy
a shaky movement
Các ví dụ
She noticed a palpitation in the rope as the wind blew.
Cô ấy nhận thấy một sự rung động trong sợi dây khi gió thổi.
Cây Từ Vựng
palpitation
palpitate



























