palpitation
Pronunciation
/ˌpæɫpəˈteɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "palpitation"trong tiếng Anh

Palpitation
01

hồi hộp, nhịp tim không đều

a heart beat that is very irregular or too fast
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
palpitations
Các ví dụ
After drinking several cups of coffee, he noticed an increase in palpitations, prompting him to cut back on caffeine.
Sau khi uống vài tách cà phê, anh ấy nhận thấy sự gia tăng nhịp tim, khiến anh ấy phải cắt giảm lượng caffeine.
02

sự rung động, sự run rẩy

a shaky movement
Các ví dụ
She noticed a palpitation in the rope as the wind blew.
Cô ấy nhận thấy một sự rung động trong sợi dây khi gió thổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng