Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
palmy
01
thịnh vượng, phát đạt
describing a period or situation that is flourishing, prosperous, or thriving, often characterized by success and growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
palmiest
so sánh hơn
palmier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His career reached a palmy state after receiving several high-profile awards and accolades.
Sự nghiệp của anh ấy đã đạt đến trạng thái thịnh vượng sau khi nhận được nhiều giải thưởng và danh hiệu cao cấp.



























