Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aversion
01
sự ghét bỏ, sự ác cảm
a strong feeling of dislike toward someone or something
Các ví dụ
The child 's aversion to vegetables often led to creative tactics to avoid eating them at dinner.
Sự ghét bỏ của đứa trẻ đối với rau củ thường dẫn đến những chiến thuật sáng tạo để tránh ăn chúng vào bữa tối.
02
sự ghét bỏ, sự kinh tởm
the action of avoiding something, someone, or someone's gaze because one strongly dislikes them
Các ví dụ
Noticing her aversion to his constant staring, Jack respected her boundaries and averted his gaze to make her feel more comfortable.
Nhận thấy sự ác cảm của cô ấy với ánh nhìn liên tục của mình, Jack tôn trọng ranh giới của cô và đảo mắt đi để làm cô cảm thấy thoải mái hơn.



























