Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aversion
01
sự ghét bỏ, sự ác cảm
a strong feeling of dislike toward someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aversions
Các ví dụ
Despite her aversion to horror movies, her friends convinced her to watch one at the movie night.
Mặc dù ghét phim kinh dị, bạn bè đã thuyết phục cô ấy xem một bộ trong buổi tối xem phim.
02
sự ghét bỏ, sự kinh tởm
the action of avoiding something, someone, or someone's gaze because one strongly dislikes them
Các ví dụ
During the emotional scene in the movie, Sarah had an aversion and turned her gaze to the floor to hide her tears.
Trong cảnh xúc động của bộ phim, Sarah đã có một sự ghê tởm và quay ánh mắt xuống sàn để che giấu những giọt nước mắt.



























