averse
a
ə
ē
verse
ˈvɜ:s
vēs
adverse

Định nghĩa và ý nghĩa của "averse"trong tiếng Anh

01

miễn cưỡng, phản đối

strongly opposed to something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most averse
so sánh hơn
more averse
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is averse to eating spicy foods and prefers mild dishes. 

Anh ấy ghét ăn đồ cay và thích các món ăn nhẹ nhàng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng