avenue
a
ˈæ
ā
ve
nue
nju:
nyoo
avenge

Định nghĩa và ý nghĩa của "avenue"trong tiếng Anh

Avenue
01

đại lộ, con đường rộng

a wide straight street in a town or a city, usually with buildings and trees on both sides 
avenue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
avenues
Các ví dụ
The grand avenue was flanked by elegant mansions and stately government buildings. 

Đại lộ rộng lớn được hai bên là những biệt thự thanh lịch và các tòa nhà chính phủ uy nghi.

02

phương tiện, giải pháp

a possible way of tackling a problem or getting something done 
03

đại lộ, con đường rợp bóng cây

a wide path that has trees on both sides and often leads to a large house or building 
Dialectbritish flagBritish
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng