avarice
a
ˈæ
ā
va
rice
rəs
rēs
/ˈævəɹɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avarice"trong tiếng Anh

Avarice
01

lòng tham, tính tham lam

excessive desire for money and material goods
avarice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They criticized his avarice as the root of many societal problems.
Họ chỉ trích lòng tham lam của anh ta là nguồn gốc của nhiều vấn đề xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng