pacifier
pa
ˈpæ
ci
si
fier
faɪə
faie

Định nghĩa và ý nghĩa của "pacifier"trong tiếng Anh

Pacifier
01

núm vú giả, ti giả

a rubber or silicone nipple-shaped device designed to be sucked on by infants 
pacifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pacifiers
Các ví dụ
The baby was immediately calmed when given a pacifier. 

Em bé đã bình tĩnh ngay lập tức khi được đưa cho một núm vú giả.

02

thuốc an thần, thứ làm dịu

anything that serves to pacify 
03

người hòa giải, người điều hòa

someone who tries to bring peace 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng