ovoid
o
ˈoʊ
ow
void
ˌvɔɪd
voyd
British pronunciation
/ˈə‍ʊvɔ‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovoid"trong tiếng Anh

01

hình trứng, có dạng quả trứng

shaped like an egg, with a rounded or elliptical form
ovoid definition and meaning
example
Các ví dụ
The spacecraft had an ovoid capsule designed to withstand re-entry into Earth's atmosphere.
Tàu vũ trụ có một khoang hình trứng được thiết kế để chịu được sự tái nhập vào bầu khí quyển Trái đất.
01

hình trứng, vật có hình dạng quả trứng

an egg-shaped object
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store