oviparous
o
əʊ
ew
vi
ˈvɪ
vi
pa
rous
rəs
rēs
viviparous

Định nghĩa và ý nghĩa của "oviparous"trong tiếng Anh

oviparous
01

đẻ trứng, sinh sản bằng trứng

producing eggs that develop and hatch outside the body 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Birds are oviparous, laying eggs that incubate externally until hatching. 

Chim là loài đẻ trứng, đẻ trứng được ấp bên ngoài cho đến khi nở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng