Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ovoid
01
hình trứng, có dạng quả trứng
shaped like an egg, with a rounded or elliptical form
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ovoid
so sánh hơn
more ovoid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spacecraft had an ovoid capsule designed to withstand re-entry into Earth's atmosphere.
Tàu vũ trụ có một khoang hình trứng được thiết kế để chịu được sự tái nhập vào bầu khí quyển Trái đất.
Ovoid
01
hình trứng, vật có hình dạng quả trứng
an egg-shaped object
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ovoids



























