to overrule
o
ˌəʊ
ew
ver
rule
ˈru:l
rool

Định nghĩa và ý nghĩa của "overrule"trong tiếng Anh

to overrule
01

bác bỏ, hủy bỏ

to use one's official or political authority to change or reject a previously made decision 
Transitive: to overrule a decision
to overrule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overrule
ngôi thứ ba số ít
overrules
hiện tại phân từ
overruling
quá khứ đơn
overruled
quá khứ phân từ
overruled
Các ví dụ
The appellate court decided to overrule the lower court's decision and grant a new trial. 

Tòa phúc thẩm quyết định bác bỏ quyết định của tòa án cấp dưới và cho phép một phiên tòa mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng