Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overrule
01
bác bỏ, hủy bỏ
to use one's official or political authority to change or reject a previously made decision
Transitive: to overrule a decision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overrule
ngôi thứ ba số ít
overrules
hiện tại phân từ
overruling
quá khứ đơn
overruled
quá khứ phân từ
overruled
Các ví dụ
The speaker of the parliament has the power to overrule certain motions during a session.
Chủ tịch quốc hội có quyền bác bỏ một số đề xuất trong phiên họp.



























