to overreach
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌɹitʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overreach"trong tiếng Anh

to overreach
01

vượt quá giới hạn, lạm quyền

to go beyond limits of one's power or authority, often resulting in negative consequences or failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overreach
ngôi thứ ba số ít
overreaches
hiện tại phân từ
overreaching
quá khứ đơn
overreached
quá khứ phân từ
overreached
Các ví dụ
They were overreaching by attempting to accomplish too much in a short timeframe.
Họ vượt quá giới hạn khi cố gắng hoàn thành quá nhiều việc trong thời gian ngắn.
02

vượt qua bằng sự khôn ngoan và trí tuệ, đánh bại bằng trí thông minh

beat through cleverness and wit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng