Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Overcharge
01
giá quá cao, mức phí quá đắt
a price that is too high
to overcharge
01
tính giá quá đắt, bắt trả quá nhiều tiền
to demand too high a price for goods or services
Các ví dụ
He was upset when he realized he had been overcharged for his meal.
Anh ấy buồn khi nhận ra mình đã bị tính phí quá cao cho bữa ăn.
02
quá tải, chất tải quá mức
place too much a load on
Cây Từ Vựng
overcharge
charge



























