Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over-embellished
01
được tô điểm quá mức, quá cầu kỳ
using excessive or overly elaborate language and stylistic flourishes that can detract from clarity and effectiveness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most over-embellished
so sánh hơn
more over-embellished
có thể phân cấp
Các ví dụ
The essay was criticized for being over-embellished, with flowery language that obscured its main arguments.
Bài luận bị chỉ trích vì được tô điểm quá mức, với ngôn ngữ hoa mỹ làm mờ đi các luận điểm chính của nó.



























