Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outwards
01
ra ngoài, hướng ra ngoài
in a direction away from the center or inside
thông tin ngữ pháp
adverb of place
Các ví dụ
The branches grew outwards from the tree's trunk.
Các nhánh cây mọc ra ngoài từ thân cây.



























